eword.vn

report trong ngữ cảnh

report = bản báo cáo

Câu tiếng Anh

You've tired my patient and I most certainly shall report it to the doctor in the morning.

Nghĩa tiếng Việt

Cô đã làm bệnh nhân của tôi mệt và chắc chắn là tôi sẽ báo cáo với bác sĩ vào sáng mai.

← report: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với report