rescue trong ngữ cảnh
rescue = cứu (ai/cái gì) khỏi tình trạng nguy hiểm
Câu tiếng Anh
Hai Ji came to rescue you, and she only came to life after three days in coma.
Nghĩa tiếng Việt
Hải Cơ nhà tôi vì cứu cậu hôn mê ba ngày ba đêm mới tỉnh lại.
← rescue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rescue