rescue trong ngữ cảnh
rescue = cứu (ai/cái gì) khỏi tình trạng nguy hiểm
Câu tiếng Anh
Under the nose of my own guards they ride into Baghdad to rescue the only member of their band we've ever captured.
Nghĩa tiếng Việt
Qua ngay trước mũi lính cảnh vệ của chúng ta ngang nhiên vào Baghdad để giải cứu tên đồng bọn duy nhất vừa bị ta bắt giữ!
← rescue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rescue