rescue trong ngữ cảnh
rescue = cứu (ai/cái gì) khỏi tình trạng nguy hiểm
Câu tiếng Anh
Why aren't you my prince, like we said? Why can't you rescue me, Heathcliff?
Nghĩa tiếng Việt
Sao anh không là hoàng tử của em, như chúng ta đã nói, sao anh không thể cứu em, Heathcliff?
← rescue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rescue