result trong ngữ cảnh
result = kết quả
Câu tiếng Anh
All the kids in here are the result of Lime's penicillin racket.
Nghĩa tiếng Việt
Trẻ con ở đây đều do hậu quả từ pênixilin dởm của Lime.
← result: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với result