result trong ngữ cảnh
result = kết quả
Câu tiếng Anh
As a result of which, you took it on yourself... to collect a part of the debt.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi sau đó, anh tự lấy tiền... để trả cho một phần nợ.
← result: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với result