eword.vn

retreat trong ngữ cảnh

retreat = rút lui

Câu tiếng Anh

By order of Your Majesty, the armies of both sides retreat to stop the war, and make peace with Jizhou for a hundred years.

Nghĩa tiếng Việt

Phụng theo ý chỉ của Đại vương, hai bên bãi việc binh đao, dừng khói lửa chiến tranh, lập mối quan hệ thân thiết trăm năm với Kí Châu.

← retreat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với retreat