retreat trong ngữ cảnh
retreat = rút lui
Câu tiếng Anh
From the undignified scuffling I heard... I gather she beat a hasty retreat down the backstairs.
Nghĩa tiếng Việt
Có tiếng động không đàng hoàng tôi nghe được tôi cho là cô ấy đã rút lui vội vàng xuống cầu thang sau.
← retreat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với retreat