retreat trong ngữ cảnh
retreat = rút lui
Câu tiếng Anh
Old-timers told me you could follow their line of retreat by the bones of their dead.
Nghĩa tiếng Việt
Những người già nói với tôi là ta có thể lần theo con đường rút lui của họ bằng những bộ xương người.
← retreat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với retreat