return trong ngữ cảnh
return = sự trở lại
Câu tiếng Anh
- Keep this for the captain's return.
Nghĩa tiếng Việt
- Giữ cái này đợi ông đại úy về.
← return: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với return
return = sự trở lại
- Keep this for the captain's return.
- Giữ cái này đợi ông đại úy về.
← return: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với return