eword.vn

return trong ngữ cảnh

return = sự trở lại

Câu tiếng Anh

My building was disfigured at the whim of others who took the benefits of my work and gave me nothing in return.

Nghĩa tiếng Việt

Tòa nhà của tôi đã bị biến dạng bởi ý thích của một số người được lợi từ nó và đổi lại họ không cho tôi gì cả.

← return: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với return