reveal trong ngữ cảnh
reveal = tiết lộ
Câu tiếng Anh
For in the world of the dancehall it wasn't wise for the girls to reveal their hearts.
Nghĩa tiếng Việt
Đối với trong thế giới của gái nhảy sẽ không được khôn ngoan lắm khi để lộ trái tim.
← reveal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với reveal