eword.vn

rise trong ngữ cảnh

rise = sự lên

Câu tiếng Anh

In some dozens of years, in place of those forsaken villages cities will rise, with wide streets, along which carriages or some amazing vehicles will be scurrying.

Nghĩa tiếng Việt

Chừng vài chục năm nữa thôi, thế cho những làng hẻo lánh, thành thị mọc lên đầy ắp đại lộ và tha hồ xe cộ chạy tấp nập.

← rise: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rise