river trong ngữ cảnh
river = dòng sông
Câu tiếng Anh
Cumberland, a neighbor of mine, drove 3,000 head to the Red River.
Nghĩa tiếng Việt
Cumberland, một người láng giềng của tôi, đã lùa 3.000 con bò tới Sông Đỏ.
← river: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với river