river trong ngữ cảnh
river = dòng sông
Câu tiếng Anh
I wanted a family I could be proud of in this house that I'm proud of, in the land that I took out of the river and the jungle, with my bare hands.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn có một gia đình mà tôi có thể tự hào trong ngôi nhà mà tôi tự hào này, ở vùng đất mà tôi đã lấy từ con sông và rừng rậm bằng tay không.
← river: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với river