eword.vn

river trong ngữ cảnh

river = dòng sông

Câu tiếng Anh

Now the destiny of that river is in the hands of Russian soldiers.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ đây, số phận con sông đó nằm trong tay người lính Nga.

← river: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với river