river trong ngữ cảnh
river = dòng sông
Câu tiếng Anh
We need to husband our money to buy an apartment on the river bank.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta cần tiết kiệm tiền của mình để mua một căn hộ ở bờ sông.
← river: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với river