eword.vn

roof trong ngữ cảnh

roof = mái nhà

Câu tiếng Anh

- 'Board! They found blood on the roof where he'd been hit.

Nghĩa tiếng Việt

Người ta tìm được vết máu trên mái nhà, nơi hắn nhảy xuống.

← roof: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với roof