eword.vn

roof trong ngữ cảnh

roof = mái nhà

Câu tiếng Anh

But I have not come to waste your fortune like the others have done, or to live under your roof like a parasite.

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng ta sẽ không tiêu pha gia sản của nàng như bọn họ. Hoặc sống bám vào trang viện này.

← roof: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với roof