eword.vn

roof trong ngữ cảnh

roof = mái nhà

Câu tiếng Anh

He loves us not, but we would sleep safe beneath his roof.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy chẳng ưa chúng ta, nhưng chúng ta sẽ ngủ an toàn bên dưới mái nhà của ông ấy.

← roof: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với roof