roof trong ngữ cảnh
roof = mái nhà
Câu tiếng Anh
He loves us not, but we would sleep safe beneath his roof.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy chẳng ưa chúng ta, nhưng chúng ta sẽ ngủ an toàn bên dưới mái nhà của ông ấy.
roof = mái nhà
He loves us not, but we would sleep safe beneath his roof.
Ông ấy chẳng ưa chúng ta, nhưng chúng ta sẽ ngủ an toàn bên dưới mái nhà của ông ấy.