eword.vn

roof trong ngữ cảnh

roof = mái nhà

Câu tiếng Anh

I know of a roof nearby, but perhaps you would scorn it.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi biết một mái nhà gần đó, nhưng có lẽ ông sẽ khinh miệt nó.

← roof: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với roof