eword.vn

rubbish trong ngữ cảnh

rubbish = vật bỏ đi

Câu tiếng Anh

A man can't take all that rubbish they teach you seriously... after three years of shells and bombs.

Nghĩa tiếng Việt

Người ta không thể coi trọng những thứ vớ vẩn mà họ đã dạy cho mình... sau ba năm nằm dưới bom đạn.

← rubbish: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rubbish