eword.vn

rubbish trong ngữ cảnh

rubbish = vật bỏ đi

Câu tiếng Anh

-Suppose I tell them how you followed her to that studio in Chelsea and watched them cooking spaghetti and all that rubbish.

Nghĩa tiếng Việt

- Thì tôi sẽ kể cho họ việc anh bám theo cô ấy đến tận studio ở Chelsea, nhìn trộm họ nấu mì, bla bla bla.

← rubbish: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với rubbish