eword.vn

runner trong ngữ cảnh

runner = người tuỳ phái

Câu tiếng Anh

- Foxgloves. - And the runner beans?

Nghĩa tiếng Việt

- Còn vườn đậu?

← runner: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với runner