safe trong ngữ cảnh
safe = chạn
Câu tiếng Anh
He was the one person I chose in my life who made me happy, who made me feel safe.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta là một người mà tôi chọn làm bạn đời. người làm cho tôi hạnh phúc, làm tôi cảm thấy an toàn.
safe = chạn
He was the one person I chose in my life who made me happy, who made me feel safe.
Anh ta là một người mà tôi chọn làm bạn đời. người làm cho tôi hạnh phúc, làm tôi cảm thấy an toàn.