salt trong ngữ cảnh
salt = muối
Câu tiếng Anh
A device for turning salt water into gasoline.
Nghĩa tiếng Việt
Một thiết bị biến nước muối thành dầu hỏa.
salt = muối
A device for turning salt water into gasoline.
Một thiết bị biến nước muối thành dầu hỏa.