eword.vn

salt trong ngữ cảnh

salt = muối

Câu tiếng Anh

Did she know that, I figure she wouldn't look at him like he was the high cockalorum of every tribe from here to Salt Water.

Nghĩa tiếng Việt

Cổ biết chuyện đó chưa, tôi nghĩ là cổ sẽ không còn ngưỡng mộ hắn như một người hùng của mọi bộ lạc từ đây cho tới Salt Water.

← salt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với salt