eword.vn

salt trong ngữ cảnh

salt = muối

Câu tiếng Anh

He accidentally puts salt into his coffee cup.

Nghĩa tiếng Việt

Anh ấy bỏ nhầm muối vào tách cà phê của mình.

← salt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với salt