salt trong ngữ cảnh
salt = muối
Câu tiếng Anh
He could never stand a sauce bottle on the table or even a salt shaker.
Nghĩa tiếng Việt
Brulov. Ông ấy không bao giờ chịu đựng được một chai nước xốt trên bàn, hoặc một lọ muối.
salt = muối
He could never stand a sauce bottle on the table or even a salt shaker.
Brulov. Ông ấy không bao giờ chịu đựng được một chai nước xốt trên bàn, hoặc một lọ muối.