eword.vn

salt trong ngữ cảnh

salt = muối

Câu tiếng Anh

I never laid eyes on you till that day at the salt flats.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa bao giờ nhìn thấy anh cho tới cái ngày ở đầm muối.

← salt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với salt