salt trong ngữ cảnh
salt = muối
Câu tiếng Anh
I watched the land south of here since we left the Salt Fork.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã quan sát vùng đất phía nam nơi này kể từ khi mình rời Salt Fork.
salt = muối
I watched the land south of here since we left the Salt Fork.
Tôi đã quan sát vùng đất phía nam nơi này kể từ khi mình rời Salt Fork.