eword.vn

salt trong ngữ cảnh

salt = muối

Câu tiếng Anh

I watched the land south of here since we left the Salt Fork.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã quan sát vùng đất phía nam nơi này kể từ khi mình rời Salt Fork.

← salt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với salt