salt trong ngữ cảnh
salt = muối
Câu tiếng Anh
Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit.
Nghĩa tiếng Việt
Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.
salt = muối
Sprinkling salt on your food is an unhealthy habit.
Rắc muối vào thức ăn của bạn là một thói quen không lành mạnh.