eword.vn

salt trong ngữ cảnh

salt = muối

Câu tiếng Anh

This one, he wake up this morning with salt in his nose. Do this!

Nghĩa tiếng Việt

Con người này, sáng nay nó thức dậy với tâm trạng tồi tệ. "Làm cái này!

← salt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với salt