say trong ngữ cảnh
say = vải chéo
Câu tiếng Anh
I'm glad to say that the boss has been very well lately.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.
say = vải chéo
I'm glad to say that the boss has been very well lately.
Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.