eword.vn

scary trong ngữ cảnh

scary = làm sợ hãi

Câu tiếng Anh

His father can look really scary.

Nghĩa tiếng Việt

Bố nó không ngờ lại dữ thế.

← scary: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scary