eword.vn

scary trong ngữ cảnh

scary = làm sợ hãi

Câu tiếng Anh

I have never read such a scary novel.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ như vậy.

← scary: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scary