scary trong ngữ cảnh
scary = làm sợ hãi
Câu tiếng Anh
I was so scary that I banged drums and gongs to invite the immortals.
Nghĩa tiếng Việt
Làm tôi sợ Đánh chiêng, gõ trống mời các vị thần
← scary: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scary