scary trong ngữ cảnh
scary = làm sợ hãi
Câu tiếng Anh
It must have been scary, without your husband to look out for you.
Nghĩa tiếng Việt
Hẳn là rất đáng sợ khi không có chồng trông chừng cho cô.
← scary: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scary