scenario trong ngữ cảnh
scenario = kịch bản
Câu tiếng Anh
Science, not art, wrote the scenario of this picture.
Nghĩa tiếng Việt
Khoa học, không phải nghệ thuật, đã viết kịch bản cho thước phim này.
← scenario: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scenario