eword.vn

scope trong ngữ cảnh

scope = phạm vi

Câu tiếng Anh

It was an artillery barrage of unprecedented scale and scope.

Nghĩa tiếng Việt

Đó là một trận pháo dọn đường với quy mô và phạm vi chưa từng có.

← scope: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với scope