score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
A most distinguished score.
Nghĩa tiếng Việt
- Ông Lermontov... - Nhạc nền quá nổi bật. Tên của nhà soạn nhạc là gì?
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score
score = sổ điểm
A most distinguished score.
- Ông Lermontov... - Nhạc nền quá nổi bật. Tên của nhà soạn nhạc là gì?
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score