score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
A rich Mongol caravan, camels by the score, laden with wealth!
Nghĩa tiếng Việt
Baba, có một xe ngựa Mông Cổ có vẻ giàu có, lạc đà vô số. Với nhiều của cải!
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score