score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
- About two score.
Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng hai mươi.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score
score = sổ điểm
- About two score.
- Khoảng hai mươi.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score