score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
For in his train today he's brought us half a score of boxes full of jewels and silks and more, about 30,000 golden marks wrested from the northern shires.
Nghĩa tiếng Việt
Bởi trong xe ngài đi hôm nay, ngài còn mang cho chúng ta cả chục rương đựng đầy vàng bạc châu báu. Chưa hết, còn khoảng ba vạn đồng tiền vàng cướp giật được từ các quận phía Bắc.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score