score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
- I better hold on to this score.
Nghĩa tiếng Việt
- Tốt hơn tôi nên giữ lấy điểm số này.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score
score = sổ điểm
- I better hold on to this score.
- Tốt hơn tôi nên giữ lấy điểm số này.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score