score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
I got a score to settle with Riling myself.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có lý do để giải quyết với chính Riling.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score
score = sổ điểm
I got a score to settle with Riling myself.
Tôi có lý do để giải quyết với chính Riling.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score