score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
I'm just working on the score of my new ballet, The Red Shoes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chỉ sẽ soạn lại nhạc cho vở ballet mới - Đôi giày đỏ.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score