eword.vn

score trong ngữ cảnh

score = sổ điểm

Câu tiếng Anh

I should like a round score of stout fellows, in case of savages or buccaneers.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thích những người béo, đề phòng mấy gã man rợ và kẻ trộm.

← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score