score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
In that disguise, sir, it was, as you may say, kicked around Paris for over three score years by private owners too stupid to see what it was under the skin.
Nghĩa tiếng Việt
Trong lớp ngụy trang đó, nó được chuyền tay vòng quanh Paris hơn 60 năm giữa những ông chủ quá ngu ngốc không biết có gì dưới lớp vỏ đó.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score