score trong ngữ cảnh
score = sổ điểm
Câu tiếng Anh
It ain't as if she didn't know the score.
Nghĩa tiếng Việt
Nó không giống như khi cô ấy không biết gì về hoàn cảnh thực tế.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score
score = sổ điểm
It ain't as if she didn't know the score.
Nó không giống như khi cô ấy không biết gì về hoàn cảnh thực tế.
← score: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với score